等待时间

等待时间
děngdàishíjiān
đẳng đãi thời gian

phản xạ có điều kiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản xạ có điều kiện

    • Thời gian chờ đợi rất dài.

  2. danh từ

    phản xạ có điều kiện

    • Thời gian chờ đợi quá lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.