等一等

等一等
děngděng
đẳng nhất đẳng

hoa dành dành; cây chi tử (Gardenia jasminoides)

1 nghĩa#3053
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoa dành dành; cây chi tử (Gardenia jasminoides)

    暂时停止,让一段时间过去zàntíshí tíngzhǐ, ràng yī duàn shíjiān guòqù

    • Xin hãy đợi tôi một chút.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.