- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hoa dành dành; cây chi tử (Gardenia jasminoides)
hoa dành dành; cây chi tử (Gardenia jasminoides)
中暂时停止,让一段时间过去zàntíshí tíngzhǐ, ràng yī duàn shíjiān guòqù
Xin hãy đợi tôi một chút.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hoa dành dành; cây chi tử (Gardenia jasminoides)
hoa dành dành; cây chi tử (Gardenia jasminoides)
中暂时停止,让一段时间过去zàntíshí tíngzhǐ, ràng yī duàn shíjiān guòqù
Xin hãy đợi tôi một chút.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.