等一下儿

等一下儿
děngxiàr
đẳng nhất hạ nhi

khoan đã; đợi một chút

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoan đã; đợi một chút(kế thừa)

    • Xin đợi một chút.

  2. trạng từ

    sau; tiếp theo; dưới; xuống(kế thừa)

    • Lát nữa tôi gọi điện cho bạn.

  3. trạng từ

    ván in; (bound) bản khắc in(kế thừa)

    • Xin đợi một lát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.