第四声

第四声
shēng
đệ tứ thanh

thùng; xô; thùng (dầu,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng; xô; thùng (dầu,...)

    • Thanh thứ tư là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.

  2. danh từ

    thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)

    • Chữ này là thanh thứ tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.