- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thùng; xô; thùng (dầu,...)
thùng; xô; thùng (dầu,...)
Thanh thứ tư là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.
thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)
Chữ này là thanh thứ tư.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thùng; xô; thùng (dầu,...)
thùng; xô; thùng (dầu,...)
Thanh thứ tư là một trong bốn thanh điệu của tiếng Hán.
thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)
Chữ này là thanh thứ tư.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.