第二轮

第二轮
èrlún
đệ nhị luân

vòng thứ hai; vòng hai

1 nghĩa#28303
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng thứ hai; vòng hai

    • Đây là vòng thi đấu thứ hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.