第二天

第二天
èrtiān
đệ nhị thiên

ngày hôm sau; ngày tiếp theo

2 nghĩa#3469
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày hôm sau; ngày tiếp theo

    在某一天的后面的那一天zài mǒu yī tiān de hòumiàn de nà yī tiān

    • Ngày hôm sau chúng tôi đi Bắc Kinh.

  2. danh từ

    ngày hôm sau; ngày kế tiếp

    紧跟在某一天后面的那一天jǐn gēn zài mǒu yī tiān hòumiàn de nà yī tiān

    • Ngày hôm sau chúng tôi lại gặp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.