第二天
第二天
đệ nhị thiên
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
2 nghĩa#3469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
中在某一天的后面的那一天zài mǒu yī tiān de hòumiàn de nà yī tiān
- 。
Ngày hôm sau chúng tôi đi Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
ngày hôm sau; ngày kế tiếp
中紧跟在某一天后面的那一天jǐn gēn zài mǒu yī tiān hòumiàn de nà yī tiān
- 。
Ngày hôm sau chúng tôi lại gặp nhau.
Đang tải…
第二天
Phồn thể第
đệ nhị thiên
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
2 nghĩa#3469
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày hôm sau; ngày tiếp theo
中在某一天的后面的那一天zài mǒu yī tiān de hòumiàn de nà yī tiān
- 。
Ngày hôm sau chúng tôi đi Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
ngày hôm sau; ngày kế tiếp
中紧跟在某一天后面的那一天jǐn gēn zài mǒu yī tiān hòumiàn de nà yī tiān
- 。
Ngày hôm sau chúng tôi lại gặp nhau.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)