隔天

隔天
tiān
cách thiên

cách ngày; hôm sau

2 nghĩa#19101
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cách ngày; hôm sau

    • Anh ấy đến cách ngày một lần.

  2. danh từ

    cách ngày; hôm sau

    • Chúng ta gặp lại vào ngày hôm sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.