- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cột trụ (cổ); (văn) trụ cột
cột trụ (cổ); (văn) trụ cột
Thanh điệu của chữ này là thanh ba.
thanh thứ ba; thanh huyền
Chữ này là thanh ba.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cột trụ (cổ); (văn) trụ cột
cột trụ (cổ); (văn) trụ cột
Thanh điệu của chữ này là thanh ba.
thanh thứ ba; thanh huyền
Chữ này là thanh ba.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.