第三声

第三声
sānshēng
đệ tam thanh

cột trụ (cổ); (văn) trụ cột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột trụ (cổ); (văn) trụ cột

    • Thanh điệu của chữ này là thanh ba.

  2. danh từ

    thanh thứ ba; thanh huyền

    • Chữ này là thanh ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.