第一岛链

第一岛链
Dǎoliàn
đệ nhất đảo liên

Dây xích đảo thứ nhất; cung đảo chiến lược (bao gồm Nhật Bản, Đài Loan và Philipin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Dây xích đảo thứ nhất; cung đảo chiến lược (bao gồm Nhật Bản, Đài Loan và Philipin)

    • Chuỗi đảo thứ nhất rất quan trọng đối với Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.