第一世界

第一世界
Shìjiè
đệ nhất thế giới

Thế giới thứ nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế giới thứ nhất

    • Các quốc gia thuộc Thế giới thứ nhất thường là các nước phát triển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.