笨头笨脑

笨头笨脑
bèntóubènnǎo
đần đầu đần não

ngốc nghếch; đần độn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngốc nghếch; đần độn [thành ngữ]

    • Anh ấy ngốc nghếch, không học được gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.