笔杆子

笔杆子
gǎnzi
bút can tử

chuồng (nhốt thú); cũi giam

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuồng (nhốt thú); cũi giam

    • Anh ấy là một cây bút giỏi.

  2. danh từ

    cây bút giỏi; người viết lách cừ khôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.