笑里藏刀

笑里藏刀
xiàocángdāo
tiếu lý tàng đao

má đào phấn mặt (khuôn mặt xinh đẹp với đôi má hồng hào) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    má đào phấn mặt (khuôn mặt xinh đẹp với đôi má hồng hào) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn miệng cười nhưng lòng dạ hiểm độc.

  2. danh từ

    nước cười giấu dao (lòng dối trá, ngoài hiền trong ác) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn miệng cười nhưng bụng chứa dao găm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.