- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy đã lớn tuổi nhưng vẫn giữ được sự hồn nhiên.
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
vẫn còn tấm lòng trẻ thơ; giữ được tinh thần tuổi thơ [thành ngữ]
Mặc dù anh ấy đã lớn tuổi nhưng vẫn giữ được sự hồn nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.