童子军

童子军
tóngjūn
đồng tử quân

hướng đạo sinh; tổ chức hướng đạo

3 nghĩa#12072
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng đạo sinh; tổ chức hướng đạo

    为青少年组织的、教育和训练他们的团体wèi qīngshàonián zǔzhī de、jiàoyù hé xùnliàn tāmen de tuántǐ

    • Anh ấy muốn tham gia Hướng đạo sinh.

  2. danh từ

    đội thiếu niên; quân đội trẻ em

    由儿童或少年组成的军事组织或训练团体yóu értóng huò shàonián zǔchéng de jūnshì zǔzhī huò xùnliàn tuántǐ

    • Các binh sĩ trẻ em đang huấn luyện.

  3. danh từ

    thiếu niên quân; đội thiếu nhi

    儿童组织的军事训练团体értóng zǔzhī de jūnshì xùnliàn tuántǐ

    • Anh ấy đã tham gia đội thiếu niên tiền phong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.