竞赛者

竞赛者
jìngsàizhě
cạnh tái giả

kẻ đào hoa; người thả thính nhiều người (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ đào hoa; người thả thính nhiều người (lóng)

    • Anh ấy là một người chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.