站军姿

站军姿
zhànjūn
trạm quân tư

đứng tư thế quân nhân; đứng nghiêm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đứng tư thế quân nhân; đứng nghiêm

    • Tân binh phải đứng nghiêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.