竖蛋

竖蛋
shùdàn
thụ đản

chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)(kế thừa)

    • Đứng trứng là một hoạt động thú vị.

  2. động từ

    đứng trứng; cân bằng trứng(kế thừa)

    • Đứng trứng là một hoạt động thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm dao dựng thẳng lên — hình ảnh của sự thẳng đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.