立蛋

立蛋
dàn
lập đản

chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú giải và hiệu đính (dùng trong tên sách)

    • Đứng trứng là một hoạt động thú vị.

  2. động từ

    đứng trứng; cân bằng trứng

    • Đứng trứng là một hoạt động thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.