立言

立言
yán
lập ngôn

để lại lời nói; khẳng định danh tiếng qua văn chương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để lại lời nói; khẳng định danh tiếng qua văn chương

    • Ông ấy lập ngôn viết sách, danh tiếng lưu truyền sử sách.

  2. động từ

    duyệt xét; kiểm duyệt (tài liệu)

    • Ông ấy đã lập ngôn thành một học thuyết riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.