立绒

立绒
róng
lập nhung

nhung; vải nhung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhung; vải nhung

    • Chiếc áo này bằng nhung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.