立时

立时
shí
lập thời

hiệu đính; đối chiếu; kiểm tra lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hiệu đính; đối chiếu; kiểm tra lại

    • Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.