立意

立意
lập ý

ý định; dự tính; đề huề

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ý định; dự tính; đề huề

    • Bài viết này có ý tưởng rất hay.

  2. danh từ

    ý tưởng; ý định; dụng ý

    • Ý tưởng của bài viết này rất mới lạ.

  3. động từ

    dự định; quyết tâm

    • Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.