立德

立德
lập đức

nổi bật qua đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật qua đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽)

    • Cả đời ông ấy lập đức lập ngôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.