- 立lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
nổi bật qua đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽)
nổi bật qua đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽)
Cả đời ông ấy lập đức lập ngôn.
nổi bật qua đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽)
nổi bật qua đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽)
Cả đời ông ấy lập đức lập ngôn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.