立式

立式
shì
lập thức

khung đo; thước đo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khung đo; thước đo

    • Cái quạt đứng này rất tiện lợi.

  2. tính từ

    ấn phẩm; tập san; khắc in

    • Bắn súng tư thế đứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.