立刀旁

立刀旁
dāopáng
lập đao bàng

chim gõ kiến ngực hạt dẻ (Sitta nagaensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim gõ kiến ngực hạt dẻ (Sitta nagaensis)

    • Bộ lập đao là một bộ thủ của chữ Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.