窘迫

窘迫
jiǒng
quẫn bách

bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#44189
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn

    • Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.

  2. tính từ

    túng quẫn; khốn khó

    • Bây giờ anh ấy rất túng quẫn.

  3. tính từ

    căng thẳng; cấp bách; nguy cấp

    • Bây giờ anh ấy đang rất khó khăn.

  4. tính từ

    tra cứu; truy vấn; hỏi thông tin

    • Bây giờ anh ấy đang rất quẫn bách.

  5. tính từ

    khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt

    • Anh ấy cảm thấy rất bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.