宽裕

宽裕
kuān
khoan dụ

rộng rãi; dư dả; sung túc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng rãi; dư dả; sung túc

    • Cuộc sống của anh ấy rất thoải mái.

  2. tính từ

    đầy đủ; sung mãn; sung túc

    • Cuộc sống của anh ấy rất sung túc.

  3. tính từ

    sung túc; dư dật; đầy đủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.