Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
窃听器
窃听器
thiết thính khí
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
2 nghĩa#11856
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
中秘密安装在某处用来偷听别人说话的装置mìmì ānzhuāng zài mǒuchù yònglái tōutīng biérén shuōhuà de zhuāngzhì
- 。
Anh ấy đã phát hiện ra một thiết bị nghe lén.
- 貳名danh từ
thiết bị nghe lén; lắp cắm nghe lén
中偷偷听别人说话的小装置tōutou tīng biérén shuōhuà de xiǎo zhuāngzhì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窃听器
Phồn thể竊聽器
thiết thính khí
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
2 nghĩa#11856
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị nghe lén; máy nghe trộm
中秘密安装在某处用来偷听别人说话的装置mìmì ānzhuāng zài mǒuchù yònglái tōutīng biérén shuōhuà de zhuāngzhì
- 。
Anh ấy đã phát hiện ra một thiết bị nghe lén.
- 貳名danh từ
thiết bị nghe lén; lắp cắm nghe lén
中偷偷听别人说话的小装置tōutou tīng biérén shuōhuà de xiǎo zhuāngzhì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động