Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
突变理论
突变理论
đột biến lý luận
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
- 。
Lý thuyết đột biến là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
突变理论
Phồn thể突變理論
đột biến lý luận
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết đột biến; thuyết thảm họa
- 。
Lý thuyết đột biến là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động