Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
突变株
突变株
đột biến chu
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
- 。
Loại đột biến này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
chủng đột biến
- 。
Chủng đột biến này lây lan rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ突变株
Phồn thể突變株
đột biến chu
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
- 。
Loại đột biến này rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
chủng đột biến
- 。
Chủng đột biến này lây lan rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động