- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
máy bay FPV; flycam; drone bay qua video trực tiếp
máy bay FPV; flycam; drone bay qua video trực tiếp
Anh ấy thích chơi máy bay không người lái FPV.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
máy bay FPV; flycam; drone bay qua video trực tiếp
máy bay FPV; flycam; drone bay qua video trực tiếp
Anh ấy thích chơi máy bay không người lái FPV.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.