- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
phim lịch sử song thời; phim xuyên không thời gian
phim lịch sử song thời; phim xuyên không thời gian
Bạn có thích xem phim xuyên không không?
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
phim lịch sử song thời; phim xuyên không thời gian
phim lịch sử song thời; phim xuyên không thời gian
Bạn có thích xem phim xuyên không không?
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.