- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
ăn mặc sạch sẽ; chú ý cách ăn mặc
ăn mặc sạch sẽ; chú ý cách ăn mặc
Anh ấy luôn ăn mặc chỉnh tề.
chú trọng trang phục; kỹ tính về cách ăn mặc
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề, trông rất đẹp trai.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
ăn mặc sạch sẽ; chú ý cách ăn mặc
ăn mặc sạch sẽ; chú ý cách ăn mặc
Anh ấy luôn ăn mặc chỉnh tề.
chú trọng trang phục; kỹ tính về cách ăn mặc
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề, trông rất đẹp trai.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.