穿着讲究

穿着讲究
chuānzhuójiǎngjiu
xuyên trước giảng cứu

ăn mặc sạch sẽ; chú ý cách ăn mặc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn mặc sạch sẽ; chú ý cách ăn mặc

    • Anh ấy luôn ăn mặc chỉnh tề.

  2. tính từ

    chú trọng trang phục; kỹ tính về cách ăn mặc

    • Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề, trông rất đẹp trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.