- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
Anh ấy luôn bị gây khó dễ.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép
Anh ấy luôn bị gây khó dễ.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.