穿小鞋

穿小鞋
chuānxiǎoxié
xuyên tiểu hài

bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị làm khó dễ; bị trù dập; bị chèn ép

    • Anh ấy luôn bị gây khó dễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.