空降兵

空降兵
kōngjiàngbīng
không giáng binh

quân nhảy dù; binh đoàn đổ bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quân nhảy dù; binh đoàn đổ bộ

    • Anh ấy là một lính dù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.