空调车

空调车
kōngtiáochē
không điều xa

cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuống (hoa, lá, quả); cán; chuôi

    • Chiếc xe buýt có điều hòa này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.