空调房

空调房
kōngtiáofáng
không điều phòng

phòng điều hòa; phòng lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng điều hòa; phòng lạnh

    • Tôi thích phòng máy lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.