空话连篇

空话连篇
kōnghuàliánpiān
không thoại liên thiên

thanh gỗ nắn cung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh gỗ nắn cung

    • Anh ấy luôn nói những lời sáo rỗng dài dòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.