Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空气调节
空气调节
không khí điều tiết
phòng có điều hòa không khí; phòng lạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng có điều hòa không khí; phòng lạnh
- 。
Căn phòng này có điều hòa không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
空气调节
Phồn thể空氣調節
không khí điều tiết
phòng có điều hòa không khí; phòng lạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng có điều hòa không khí; phòng lạnh
- 。
Căn phòng này có điều hòa không khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động