空想家

空想家
kōngxiǎngjiā
không tưởng gia

kẻ mơ mộng viển vông; người không tưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ mơ mộng viển vông; người không tưởng

    • Anh ấy là một người mơ mộng hão huyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.