Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空头支票
空头支票
không đầu chi phiếu
séc không có tiền; lời hứa suông [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
séc không có tiền; lời hứa suông [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đưa cho tôi một tấm chi phiếu khống.
- 貳名danh từ
lời hứa suông; séc không có tiền [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đưa cho tôi một lời hứa suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空头支票
Phồn thể空頭支票
không đầu chi phiếu
séc không có tiền; lời hứa suông [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
séc không có tiền; lời hứa suông [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đưa cho tôi một tấm chi phiếu khống.
- 貳名danh từ
lời hứa suông; séc không có tiền [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đưa cho tôi một lời hứa suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động