空头支票

空头支票
kōngtóuzhīpiào
không đầu chi phiếu

séc không có tiền; lời hứa suông [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    séc không có tiền; lời hứa suông [thành ngữ]

    • Anh ấy đưa cho tôi một tấm chi phiếu khống.

  2. danh từ

    lời hứa suông; séc không có tiền [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đưa cho tôi một lời hứa suông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.