Người chui vào hang tối vì đã dùng hết sức lực, không còn gì cả — đó là cảnh nghèo khổ.
/
穷棒子
穷棒子
cùng bổng tử
người nghèo nhưng có chí khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nghèo nhưng có chí khí
- 。
Anh ấy là một người nghèo nhưng có chí khí.
- 貳名danh từ
nông dân nghèo; tên nông thôn bần cùng (lóng)
- 。
Anh ấy là một nông dân nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
穷棒子
Phồn thể窮棒子
cùng bổng tử
người nghèo nhưng có chí khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nghèo nhưng có chí khí
- 。
Anh ấy là một người nghèo nhưng có chí khí.
- 貳名danh từ
nông dân nghèo; tên nông thôn bần cùng (lóng)
- 。
Anh ấy là một nông dân nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động