穆勒鞋

穆勒鞋
xié
mục lặc hài

khuôn ren; bàn ren (dụng cụ cắt ren ngoài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khuôn ren; bàn ren (dụng cụ cắt ren ngoài)

    • Cô ấy thích đi giày mule.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.