稽核

稽核
kê hạch

thẩm tra; kiểm duyệt; xét duyệt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm tra; kiểm duyệt; xét duyệt

    • Công ty sẽ kiểm toán sổ sách hàng năm.

  2. động từ

    được chứng minh; chứng minh xong

    • Chúng ta cần kiểm tra các tài khoản này.

  3. động từ

    xem xét; kiểm tra

  4. động từ

    bảng tin; bảng thông báo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.