稳贴

稳贴
wěntiē
ổn thiếp

bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    • Phương pháp này rất an toàn.

  2. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Anh ấy cố gắng xoa dịu cảm xúc của cô ấy.

  3. động từ

    cam đoan lại; trấn an lại

    • Anh ấy ngồi vững vàng trên ghế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.