稳压

稳压
wěn
ổn áp

ổn áp; điện áp ổn định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ổn áp; điện áp ổn định

    • Bộ ổn áp này có thể cung cấp điện áp ổn định.

  2. động từ

    ổn định áp lực; điều chỉnh áp lực

    • Thiết bị này có thể ổn áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.