稳便

稳便
wěnbiàn
ổn tiện

đáng tin cậy; ổn thoả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tin cậy; ổn thoả

    • Phương pháp này rất đáng tin cậy.

  2. tính từ

    khi tiện; lúc rảnh rỗi

    • Khi nào thì bạn tiện?

  3. tính từ

    tùy ý; như ý muốn

    • Xin bạn cứ tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.