稍异

稍异
shāo
sảo dị

khác một chút; hơi khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khác một chút; hơi khác

    • Cách dùng của hai từ này hơi khác một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.