稀粥

稀粥
zhōu
hy chúc

cháo lỏng; cháo loãng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cháo lỏng; cháo loãng

    • Tôi thích uống cháo loãng.

  2. danh từ

    cháo loãng; cháo mỏng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.